Cập nhật bảng giá đất Quận 2 TPHCM mới nhất

0
59

Giá đất Quận 2 đang trở thành chủ đề gây sốt của các nhà đầu tư bất động sản Thành phố Hồ Chí Minh. Tham khảo bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn về giá nhà đất quận 2.


Giá đất Quận 2 TPHCM là một trong những vấn đề được nhiều người quan tâm. Bởi đây là một quận có vị trí đắc địa ở phía đông bắc của thành phố Hồ Chí Minh, được mệnh danh là khu quý tộc với thị trường bất động sản sốt sình sịch. Thông qua bài viết dưới đây, AZ Bất Động Sản sẽ cập nhật cho các bạn thông tin bảng giá đất Quận 2 nhé! 

Đánh giá về tình hình bất động sản tại Quận 2

Trong những năm gần đây, Quận 2 đã trở thành một trong những tâm điểm của thị trường bất động sản thành phố Hồ Chí Minh. Với những điều kiện thuận lợi về vị trí địa lý như là quận nội thành, đang trong quá trình đô thị hóa, cơ sở hạ tầng và các tiện ích xã hội phát triển nên đã thu hút các nhà đầu tư nước ngoài hình thành các dự án căn hộ cao cấp hiện đại

Mặt khác, ở những khu vực trung tâm của Thành phố Hồ Chí Minh nơi đất chật người đông, thường xuyên ô nhiễm môi trường và tiếng ồn, khan hiếm các mảng xanh nên khiến cuộc sống người dân luôn trong tình trạng mệt mỏi, căng thẳng. Người dân có xu hướng tìm kiếm nơi trong lành, hòa hợp thiên nhiên và Quận 2 là khu vực lý tưởng. Đây cũng là lý do các nhà đầu tư chọn mảnh đất này.

Thị trường bất động sản Quận 2 có tính chất ổn định cao nên khi đầu tư vào khu vực này, các nhà đầu tư có thể dự đoán được mức độ tăng giảm cũng như sự biến động của các dự án. Tuy nhiên năm 2018 đánh dấu cơn sốt bất động sản ở Quận 2 với giá đất quận 2 tăng cao, khiến nhiều người dân buộc phải chuyển sang mua căn hộ thay vì mua đất nền…

Đánh giá về tình hình bất động sản tại Quận 2
Đánh giá về tình hình bất động sản tại Quận 2

Đất nền tại Quận 2 có những dự án nào nổi bật?

Với những điều kiện thuận lợi về cơ sở hạ tầng giao thông, công trình tiện ích công cộng, Quận 2 xuất hiện hàng loạt các dự án bất động sản lớn, cao cấp, cụ thể: 

Dự án La Astoria 1 

Dự án này đang trong quá trình bàn giao, là một trong những dự án nổi bật của Quận 2. Dự án do Công ty cổ phần xây dựng An Gia Hưng làm chủ đầu tư. Vợi vị trí thuận lợi tọa lạc tại trục đường Nguyễn Duy Trinh, phường Bình Trưng Đông, Quận 2 dễ dàng kết nối với các khu vực lân cận. Tổng diện tích của dự án lên tới  26.500m2. Nơi đây gần sông, môi trường tự nhiên khá trong lành, thoáng đãng nhiều cây xanh đáp ứng nhu cầu của người dân. 

Dự án Masteri Thảo Điền

Bên cạnh dự án La Astoria 1, dự án Masteri Thảo Điền cũng đang tiến hành bàn giao hứa hẹn thu hút đông dân cư sinh sống. Dự án được xây dựng tại trung tâm Thảo Điền Quận 2, mặt tiền Xa Lộ Hà Nội. Đây được đánh giá là vị trí đẳng cấp, thuận tiện nhất trong quy hoạch trung tâm thành phố mới. Nơi đây giao thông hạ tầng hiện đại dễ dàng kết nối các khu vực liền kề và không gian sống thanh bình của thiên nhiên hoang dã. 

Đất nền tại Quận 2 có những dự án nào nổi bật?
Đất nền tại Quận 2 có những dự án nào nổi bật?

Dự án  The Krista

Dự án do công ty  CapitaLand của Singapore phối hợp với công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh nhà Khang Điền cùng làm chủ đầu tư. Dự án này nhằm mục đích xây dựng nhà ở dành cho các gia đình trẻ. So với các dự án cùng phân khúc, dự án The Krista được đánh giá vượt trội nhất của Quận 2 của Thành phố Hồ Chí Minh. 

Dự án khu đô thị mới Thủ Thiêm

Dự án đang thực hiện nhưng chắc chắn sẽ trở thành điểm hấp dẫn của Quận 2. Dự án xây dựng khu đô thị với tổng diện tích là 700ha bao gồm khu dân cư, công viên, hồ bơi và nhiều tiện ích đa dạng. Trong tương lai gần đây sẽ là một trong những trung tâm kinh tế, tài chính xã hội của Thành phố Hồ Chí Minh, thúc đẩy sự phát triển của thị trường nhà đất trong quận nói riêng và thành phố nói chung. 

Cập nhật bảng giá đất quận 2 – TP. Hồ Chí Minh

Bảng giá đất quận 2 TPHCM mới nhất

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

Trần Não

Xa Lộ Hà Nội

Lương Định Của

     22,000

Lương Định Của

Cầu Cá Trê

     13,200

2

Lương Định Của

Ngã Tư Trần Não – Lương Định Của

Nguyễn Thị Định

     13,200

3

Đường Số 1, Phường Bình An

Trần Não

Cuối Đường

       7,800

4

Đường Số 2, Phường Bình An

Trần Não

Cuối Đường

       7,800

5

Đường Số 3, Phường Bình An

Đường 2

Đường 5

       7,800

6

Đường Số 4, Phường Bình An

Đường Số 3

Cuối Đường

       5,800

7

Đường Số 5, Phường Bình An

Đường Số 3

Cuối Đường

       5,800

8

Đường Số 6, Phường Bình An

Đường 3

Đường 8

       5,800

9

Đường Số 7, Phường Bình An

Đường 3

Đường 8

       5,800

10

Đường Số 8, Phường Bình An

Đường 3

Đường 9

       5,800

11

Đường Số 9, Phường Bình An

Đường 8

Đường 13

       5,800

12

Đường Số 10, Phường Bình An

Trần Não

Đường 8

       7,800

13

Đường Số 11, Phường Bình An

Trần Não

Cuối Đường

       7,800

14

Đường Số 12, Phường Bình An

Trần Não

Cuối Đường

       7,800

15

Đường Số 13, Phường Bình An

Đường 12

Đường 9

       7,800

16

Đường Số 14, 15  Phường Bình An

Đường 12

Cuối Đường

       7,800

17

Đường Số 16, Phường Bình An

Đường 14

Khu Dự Án Him Lam

       7,800

18

Đường Số 17, 18  Phường Bình An

Trần Não

Lương Định Của

       7,700

19

Đường Số 19, Phường Bình An

Trần Não

Đường 20

       7,800

20

Đường Số 19b, Phường Bình An

Trần Não

Đường 20

       7,800

21

Đường Số 20, Phường Bình An

Trần Não

Giáp Sông Sài Gòn

       8,600

22

Đường Số 21, Phường Bình An

Trần Não

Đường Số 20

       8,600

23

Đường Số 22, Phường Bình An

Đường 21

Cuối Đường

       7,800

24

Đường Số 23, Phường Bình An

Trần Não

Cuối Đường

       8,600

25

Đường Số 24, Phường Bình An

Trần Não

Đường 25

       7,800

26

Đường Số 25, Phường Bình An

Đường 29

Cuối Đường

       7,800

27

Đường Số 26, 28 Phường Bình An

Đường 25

Sông Sài Gòn

       7,800

28

Đường Số 27, Phường Bình An

Trần Não

Đường 25

       7,800

29

Đường Số 29, Phường Bình An

Trần Não

Sông Sài Gòn

       7,800

30

Đường Số 30, Phường Bình An

Trần Não

Khu Dự Án Công Ty Phú Nhuận

       7,800

31

Đường Số 30b, Phường Bình An

Đường Số 30

Cuối Đường

       7,800

32

Đường Số 31, Phường Bình An

Trần Não

Sông Sài Gòn

       7,800

33

Đường Số 32, Phường Bình An

Đường Số 31

Sông Sài Gòn

       7,800

34

Đường Số 33, Phường Bình An

Trần Não

Khu Dân Cư Dự Án Hà Quang

       7,800

35

Đường Số 1, Dự Án Thạnh Phú (Nhà Số 1 Đến Nhà Số 9 Đường 33), Phường Bình An)

Trần Não

Cuối Đường

       8,600

36

Đường Số 2, Dự Án Thạnh Phú (Hẻm Số 1 Đường 33, P. Bình An)

Đường Số 1

Cuối Đường

       8,600

37

Đường Số 34, Phường Bình An

Trần Não

 Sông Sài Gòn

       7,800

38

Đường Số 35, Phường Bình An

Đường Số 34

Cuối Đường

       7,800

39

Đường Số 36, Phường Bình An

Đường 41

Cuối Đường

       7,800

40

Đường Số 37, Phường Bình An

Đường 38

Cuối Đường

       7,800

41

Đường Số 38, Phường Bình An

Đường 37

Sông Sài Gòn

       7,800

42

Đường Số 39, Phường Bình An

Đường 34

Cuối Đường

       7,800

43

Đường Số 40, Phường Bình An

Đường 37

Đường 39

       7,800

44

Đường Số 41, Phường Bình An

Đường 36

Đường 38

       7,800

45

Đường Số 45, Phường Bình An

Lương Định Của

Khu Dân Cư Dự Án Công Ty Bình Minh

       7,800

46

Đường Số 46, Phường Bình An

Đường 45

Đường 47

       7,800

47

Đường Số 47, Phường Bình An

Đường Số 45

Cuối Đường

       7,800

48

Đường Số 48, Phường Bình An

Đường Số 46

Cuối Đường

       7,800

49

Đặng Hữu Phổ, Phường Thảo Điền

Thảo Điền

Đường Số 39

       7,800

50

Đỗ Quang, Phường Thảo Điền

Xuân Thủy

Cuối Đường

       7,800

51

Đường 4, Phường Thảo Điền (Khu Báo Chí)

Thảo Điền

Sông Sài Gòn

       6,600

52

Đường 6, Phường Thảo Điền

Trần Ngọc Diện

Cuối Đường

       6,600

53

Đường 8, Phường Thảo Điền

Lê Thước

Cuối Đường

       6,600

54

Đường 9, Phường Thảo Điền

Lê Thước

Cuối Đường

       8,400

55

Đường 10, Phường Thảo Điền

Võ Trường Toản

Cuối Đường

     10,500

56

Đường 11, Phường Thảo Điền

Võ Trường Toản

Cuối Đường

       7,800

57

Đường 12, Phường Thảo Điền

Võ Trường Toản

Cuối Đường

       7,800

58

Đường 16, Phường Thảo Điền

Võ Trường Toản

Cuối Đường

       7,800

59

Đường 39, Phường Thảo Điền

Xuân Thủy

Cuối Đường

       7,800

60

Đường 40, Phường Thảo Điền

Nguyễn Văn Hưởng

Cuối Đường

       6,600

61

Đường 41, Phường Thảo Điền

Quốc Hương

Nguyễn Bá Huân

       7,800

62

Đường 42, Phường Thảo Điền

Đường 41

Đường 48

       6,600

63

Đường 43, Phường Thảo Điền

Đường 41

Cuối Đường

       6,600

64

Đường 44, Phường Thảo Điền

Đường 41

Cuối Đường

       6,600

65

Đường 46, Phường Thảo Điền

Quốc Hương

Cuối Đường

       7,800

66

Đường 47, Phường Thảo Điền

Đường 59

Đường 66

       6,600

67

Đường 48, 59, Phường Thảo Điền

Quốc Hương

Cuối Đường

       7,800

68

Đường 49b, Phường Thảo Điền

Xuân Thủy

Sông Sài Gòn

       7,800

69

Đường 50, Phường Thảo Điền

Xuân Thuỷ

Lê Văn Miến

       7,400

70

Đường 54, Phường Thảo Điền

Đường 49b

Sông Sài Gòn

       6,600

71

Đường 55, Phường Thảo Điền

Đường 41

Cuối Đường

       6,600

72

Đường 56, Phường Thảo Điền

Trọn Đường

 

       6,600

73

Đường 57, Phường Thảo Điền

Đường 44

Cuối Đường

       6,600

74

Đường 58, Phường Thảo Điền

Đường 55

Cuối Đường

       6,600

75

Đường 60, Phường Thảo Điền

Đường 59

Rạch Ông Dí

       6,600

76

Đường 61, Phường Thảo Điền

Giáp Đường 60

Đường 47

       6,600

77

Đường 62, Phường Thảo Điền

Đường 61

Cuối Đường

       6,600

78

Đường 63, Phường Thảo Điền

Đường 64

Cuối Đường

       6,600

79

Đường 64, Phường Thảo Điền

Đường 66

Cuối Đường

       6,600

80

Đường 65, Phường Thảo Điền

Quốc Hương

Cuối Đường

       7,500

81

Đường 66, Phường Thảo Điền

Nguyễn Văn Hưởng

Đường 47

       6,600

82

Đường Số 1, Phường Thảo Điền (Khu Báo Chí)

Thảo Điền

Sông Sài Gòn

       7,800

83

Đường Số 2, Phường Thảo Điền

Thảo Điền

Sông Sài Gòn

       6,600

84

Đường Số 4, Phường Thảo Điền

 Nguyễn Ư Dĩ

Cuối Đường

       7,800

85

Đường Số 5, Kp 1, Phường Thảo Điền

Nguyễn Ư Dĩ

Cuối Đường

       8,100

86

Đường Số 5, Kp 3, Phường Thảo Điền

Đầu Đường

Rạch Báo  Chí

       8,400

87

Lê Thước, Phường Thảo Điền

Xa Lộ Hà Nội

Đường Số 12

       8,400

88

Lê Văn Miến, Phường Thảo Điền

Quốc Hương

Thảo Điền

       7,800

89

Ngô Quang Huy, Phường Thảo Điền

Quốc Hương

Thảo Điền

       8,400

90

Nguyễn Bá Huân, Phường Thảo Điền

Xuân Thủy

Cuối Đường

       8,400

91

Nguyễn Bá Lân, Phường Thảo Điền

Xuân Thủy

Xa Lộ Hà Nội

       8,400

92

Nguyễn Cừ, Phường Thảo Điền

Xuân Thuỷ

Cuối Đường

       8,400

93

Nguyễn Đăng Giai, Phường Thảo Điền

Thảo Điền

Rạch Ông Chua

       8,400

94

Nguyễn Duy Hiệu, Phường Thảo Điền

Thảo Điền

Cuối Đường

       8,400

95

Nguyễn Ư Dĩ, Phường Thảo Điền

Trần Ngọc Diện

Cuối Đường

       8,400

96

Nguyễn Văn Hưởng, Phường Thảo Điền

Xuân Thuỷ

Thảo Điền

       9,200

97

Quốc Hương, Phường Thảo Điền

Xa Lộ Hà Nội

Đường 47

       9,200

98

Thảo Điền, Phường Thảo Điền

Xa Lộ Hà Nội

Nguyễn Văn Hưởng
(Trước Ban Điều Hành Kp3)

     14,600

99

Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền

Quốc Hương

Thảo Điền

       8,400

100

Trần Ngọc Diện, Phường Thảo Điền

Thảo Điền

Sông Sài Gòn

       9,200

101

Trúc Đường (Đường Số 3 Khu Báo Chí), Phường Thảo Điền

Thảo Điền

Sông Sài Gòn

     10,200

102

Võ Trường Toản

Xa Lộ Hà Nội

Đường 11

       9,600

ĐƯỜNG 11

RIVERSIDE

       8,100

103

Xa Lộ Hà Nội

Chân Cầu Sài Gòn

Cầu Rạch Chiếc

     14,400

104

Xuân Thủy, Phường Thảo Điền

Thảo Điền

Quốc Hương

     11,000

Quốc Hương

Nguyễn Văn Hưởng

       9,600

105

Đường Chính (Đoạn 1, Dự Án Fidico), Lộ Giới 12m – 17m, Phường Thảo Điền

Đường Thảo Điền

Đường Ven sông

       7,400

106

Đường Nhánh Cụt (Dự Án Fidico), Lộ Giới 7m-12m, Phường Thảo Điền

Trọn Đường

 

       6,800

107

An Phú, Phường An Phú

Xa Lộ Hà Nội

Cuối Đường

       9,200

108

Đặng Tiến Đông, Phường An Phú

Đoàn Hữu Trưng

Cuối Đường

       6,600

109

Đỗ Xuân Hợp, Phường Bình Trưng Đông-An Phú

Nguyễn Duy Trinh

Cầu Nam Lý

       6,000

110

Đoàn Hữu Trưng, Phường An Phú

Trọn Đường

 

       7,800

111

Đường 1 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú

Đường Số 10

Đường Số 15

       7,000

112

Đường 2 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú

Trọn Đường

 

       7,000

113

Đường 3 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh)

Đường Số 10

Đường Số 15

       7,000

114

Đường 4 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh)

Đường Số 3

Đường Số 14

       7,000

115

Đường 5 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh)

Đường Số 10

Đường Số 14

       7,000

116

Đường 6 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú

Trọn Đường

 

       7,000

117

Đường 7 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú

Đường Số 8

Cuối Đường

       7,000

118

Đường 8 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú

Đường Số 6

Cuối Đường

       7,000

119

Đường 9 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú

Đường Số 6

Cuối Đường

       7,000

120

Đường 10 (Dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà Ở Cán Bộ Công Nhân Viên – Cty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú

Đường Số 1

Đường Số 6

       7,000

121

Đường 11 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú

Đường Số 1

Đường Số 6

       7,000

122

Đường 12 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú

Đường Số 1

Đường Số 3

       7,000

123

Đường 13 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú

Đường Số 3

Đường Số 4

       7,000

124

Đường 14 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú

Đường Số 1

Đường Số 6

       7,000

125

Đường 15 (Dự Án Khu Nhà Ở Cty Văn Minh), Phường An Phú

Đường Số 1

Cuối Đường

       7,000

126

Đường 1 (Đường H), Kp1, Phường An Phú

Lương Định Của

Cuối Đường

       6,600

127

Đường 1, Kp4, Phường An Phú

Xa Lộ Hà Nội

Đường 8

       9,200

128

Đường 2, Kp1, Phường An Phú

Lương Định Của

Cuối Đường

       9,200

129

Đường 2, Kp4, Phường An Phú

Xa Lộ Hà Nội

Cuối Đường

       6,600

130

Đường 3, Kp1, Phường An Phú

Đường 6 (Khu Tđc 1ha)

Cuối Đường

       6,600

131

Đường 3, Kp4, Phường An Phú

Đường 2

Đặng Tiến Đông

       8,800

132

Đường 4, Kp1, Phường An Phú

Đường 1- Đường H (Khu Tđc 1ha)

Cuối Đường

       6,600

133

Đường 4, Kp4, Phường An Phú

Đường 3

Đường 8

       6,600

134

Đường 5, Kp1, Phường An Phú

Đường 2-  (Khu Tđc 1ha)

Cuối Đường

       6,600

135

Đường 5, Kp4, Phường An Phú

Đường 4

An Phú

       7,000

136

Đường 6, Kp1, Phường An Phú

Đường 1- Đường H (Khu Tđc 1ha)

Cuối Đường

       6,600

137

Đường 7, Phường An Phú

Đường 1

Đoàn Hữu Trưng

       6,600

138

Đường 8, Phường An Phú

An Phú

Đoàn Hữu Trưng

       8,800

139

Đường 9, Phường An Phú

Đoàn Hữu Trưng

Cuối Đường

       6,300

140

Đường 10, Phường An Phú

Đoàn Hữu Trưng

Cuối Đường

       7,800

141

Đường 11, Phường An Phú

Đoàn Hữu Trưng

Cuối Đường

       6,600

142

Đường 12, Phường An Phú

Xa Lộ Hà Nội

Cuối Đường

       6,600

143

Đường 13, Phường An Phú

An Phú

Giang Văn Minh

       5,200

144

Đường 14, Phường An Phú

Đường 13

Cuối Đường

       6,600

145

Đường 15, Kp4, Phường An Phú

An Phú

Cuối Đường

       8,000

146

Đường 16, Kp4, Phường An Phú

An Phú

Cuối Đường

       8,000

147

Đường 17, Kp4, Phường An Phú

Xa Lộ Hà Nội

Cuối Đường

       7,500

148

Đường 18, Kp4, Phường An Phú

Võ Trường Toản

Đường 20

     10,500

149

Đường 19, Kp4, Phường An Phú

Võ Trường Toản

Đường 20

       9,200

150

Đường 20, Kp4, Phường An Phú

Đường 18

Đường 19

       9,200

(Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2)

Với những tiềm năng sẵn có của cơ sở hạ tầng và vị trí địa lý, thị trường đất nền Quận 2 luôn là tầm ngắm trong mắt nhà đầu tư. Vì vậy, giá đất Quận 2 tăng nhanh chóng mặt trong những năm gần đây. Theo số liệu từ DKRA cho thấy ngay từ đầu năm 2019, giá bán đất nền trung bình Quận 2 là 166 triệu m2 (tháng 1/2019). Đây là mức giá được đánh giá cao nhất vào thời điểm đó của khu Đông Sài Gòn. 

Theo bảng giá đất Quận 2, giá đất nền dao động từ 3,7 đến 22 triệu đồng/m2. Trong đó, cao nhất là 22 triệu đồng/m2 tại đường Trần Não từ xa lộ Hà Nội đến Lương Định Của. Tiếp đến là 21 triệu đồng/m2 ở  đường Số 6, phường An Phú (Dự Án Sài Gòn Riviera). Giá đất nền thấp ở các đoạn đường, điển hình như đường 22 phường Bình Trưng Đông từ đường 21 đến đường 28 và ường 11 phường Bình Trưng Tây từ đường 39 đến đường 42 là 3,7 triệu đồng/m2.

Bảng giá đất quận 2 TPHCM
Bảng giá đất quận 2 TPHCM

Mức giá đất nền cụ thể ở các khu vực Quận 2:

  • Đất nền có diện tích từ 80m2 đến 400m2 tại khu An Phú – An Khánh được rao bán từ 86 triệu đồng đến 166 triệu đồng/m2
  • Đất nền của dự án Huy Hoàng được rao bán từ 63 triệu đồng đến 165 triệu đồng/m2
  • Khu dân cư Phú Nhuận có giá đất nền rao bán từ 67 triệu đồng đến 120 triệu đồng/m2
  • Khu dân cư Thủ Thiêm từ 45 triệu đồng đến 60 triệu đồng/m2
  • Khu dân cư Cát Lái Invesco rao bán giá đất nền từ 35 triệu đồng đến 50 triệu đồng/m2 đối với diện tích từ 80m2 đến 160m2

So sánh giá đất nền Quận 2 với khu vực khác

Khi so sánh giá đất nền Quận 2 tại cùng thời điểm với các quận khác  thì nhận thấy các khu vực Đông Sài Gòn và lân cận của Quận 2 có giá cao hơn. Chẳng hạn Quận 9 giá đất nền cao nhất cũng chỉ lên tới 54 triệu đồng/m2, cao nhất là Thủ Đức 58 triệu đồng/m2. Giá đất nền Nhà Bè thuộc khu vực Hóc môn rao bán cao nhất là 70 triệu đồng/m2, Long An là 20 triệu đồng/m2 và Đồng Nai là 22 triệu đồng/m2 thấp hơn nhiều so với các khu vực của Quận 2 như số liệu của DKRA. 

Trên đây là những thông tin liên quan đến giá đất Quận 2. Với những thuận lợi của quận nội thành này, chắc chắn giá đất của Quận 2 sẽ còn nhiều biến động và dự báo tăng nhanh trong thời gian tới. Đừng quên theo dõi các bài viết của chúng tôi để biết thêm những thông tin về thị trường bất động sản Thành phố Hồ Chí Minh. 

TÌM HIỂU THÊM:

Bài trướcCập nhật bảng giá đất quận 12 TPHCM mới nhất
Bài tiếp theoTop 10 công ty môi giới bất động sản uy tín nhất hiện nay
Hơn 7 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính và bất động sản, mình hi vọng những kiến thức trên website sẽ giúp ích được cho khách hàng trong việc đầu tư, mua bán bất động sản.