Mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp 2021 căn cứ theo luật đất đai

0
26

Cập nhật mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp mới nhất giúp khách hàng thuận lợi trong quá trình mua bán, tránh được những rủi ro.


Hiện nay việc mua bán đất đai không còn xa lạ, nó diễn ra với mức độ liên tục và phổ biến trên nhiều loại đất khác nhau. Hãy cùng tìm hiểu những điều kiện cần có để có thể mua bán đất nông nghiệp và mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp qua bài viết dưới đây.

Đất nông nghiệp là gì?

Đất nông nghiệp là đất được Nhà nước giao cho người dân lao động để phục vụ nhu cầu sản xuất nông nghiệp, bao gồm: trồng trọt, sản xuất và canh tác nông nghiệp, trồng rừng,… Đôi khi đất nông nghiệp còn được gọi với cái tên là đất canh tác hoặc đất trồng trọt.

Đất nông nghiệp được chia thành nhiều loại: đất dùng để cấy trồng hàng năm, đất dùng cho chăn nuôi, đất trồng cây lâu năm, dất rừng sản xuât, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản và đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

Vậy điều kiện để mua bán đất nông nghiệp là gì?

Vậy điều kiện để mua bán đất nông nghiệp là gì?
Vậy điều kiện để mua bán đất nông nghiệp là gì?

Theo quy định tại khoản 1 Điều 188 Luật đất đai 2013, người sở hữu đất đất được thực hiện quyền của mình trong đó có quyền chuyển nhượng đất nông nghiệp như sau:

  • Chủ sở hữu có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Đất không có tranh chấp.
  • Quyền sử dụng đất không bị đem ra để bảo đảm thi hành án .

Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp phải đăng kí tại có quan đăng kí đất đai và có hiệu lực kể từ thời điểm đăng kí.

Ngoài ra, khi chuyển nhượng đất nông nghiệp cần có một số điều kiện được quy định tại Điều 191 Luật nhà ở và đất đai năm 2013:

  • Hộ gia đình nếu không trực tiếp sản xuất nông nghiệp sẽ không được nhận chuyển nhượng.
  • Hộ gia đình sẽ không được nhận chuyển nhượng hoặc nhận tặng nếu không ở trong khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng đó.
  • Đất nông nghiệp phải đủ điều kiện mới được mua bán.

Mẫu Hợp đồng mua bán đất nông nghiệp

Mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp hay mẫu hợp đồng chuyển nhượng đất nông nghiệp được sử dụng khi hộ gia đình hoặc cá nhân có mong muốn chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của gia đình cho một cá nhân hoặc tổ chức khác. 

Hiện nay, Luật đất đai quy định và theo văn bản hướng dẫn về hợp đồng chuyển nhượng đất nông nghiệp cần phải được công chứng tại các cơ quan có thẩm quyền. Hợp đồng mua bán đất nông nghiệp sẽ có hiệu lực kể từ ngày đăng kí tại cơ quan đăng kí đất đai. Đây cũng là những nội dung mà 2 bên mua và bán cần lưu ý kí thâm gia kí kết hợp đồng mua bán đất nông nghiệp.

Để tiến hành thủ tục mua bán đất nông nghiệp thì bên mua và bên bán cần chuẩn bị một số giấy tờ sau:

  • Sổ đỏ.
  • Thông báo nộp lệ phí trước bạ.
  • Chứng minh nhân dân + hộ khẩu bên bán.
  • Giấy đăng kí kết hôn của bên bán hoặc giấy xác nhận độc thân hoặc văn bản thở thuận tài sản riêng chung của vợ chồng.
  • Chứng minh nhân dân và sổ hộ khẩu bên mua.

Đối với giao dịch bất động sản là chuyển nhượng quyền sử dụng đất thì bên nhận chuyển nhượng cần có: hợp đồng chuyển nhượng đất nông nghiệp và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Cần có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
Cần có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp

Mẫu hợp đồng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

_____________________

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

HỢP ĐỒNG SỐ: ……CN

….., ngày …..tháng ….năm …..

  1. PHẦN GHI CỦA CÁC BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
  2. Bên chuyển nhượng
  • Ông (bà): …………….  Sinh năm …………..
  • Số CMND: ………. Do: …………. Cấp ngày: ………… tháng…….. năm…….
  • Nghề nghiệp:………..
  • Địa chỉ :…………….
  1. Bên nhận chuyển nhượng 
  • Ông (bà): ……………. Sinh năm…………..
  • Số CMND: ………. Do:……….. Cấp ngày:………. tháng……. năm……..
  • Nghề nghiệp:……….
  • Địa chỉ :……………
  • Hoặc ông (bà): ………..
  • Đại diện cho tổ chức:………
  • Địa chỉ:…………..
  • Số điện thoại: ………….. 
  • Thửa đất chuyển nhượng:
  • Diện tích đất: ……… m2
  • Loại đất: …………… Hạng đất (nếu có):……………
  • Thửa số:……………….
  • Thời gian còn lại sử dụng đất:……………..
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng :……………….. Do …………….. cấp ngày …….. tháng ………năm ………..
  • Những tài sản gắn liền với đất (nếu có)
  1. Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo cam kết sau đây:
  • Giá chuyển nhượng quyền (bằng số):……….. (bằng chữ) …………
  • Giá chuyển nhượng đất: (nhà ở, công trình, vật kiến trúc, cây lâu năm và tài sản khác có trên đất) (bằng số) ………. (bằng chữ)………..
  • Tổng giá trị chuyển nhượng đất (bằng số) …………. (bằng chữ) ………..
  • Số tiền cọc (nếu có) là (bằng số) ………… (bằng chữ) …………
  • Thời điểm thực hiện thanh toán: ………….
  • Hình thức thanh toán: ………………….
  • Bên chuyển nhượng phải chuyển giao đủ diện tích, nguyên trạng của mảnh đất và các giấy tờ liên quan đến thửa đất chuyển nhượng và tài sản kèm theo cho bên nhận chuyển nhượng ngay khi hợp đồng này có hiệu lực.
  • Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp thuế chuyển nhượng quyền sử dụng đất (nếu không có thỏa thuận khác), tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ (nếu có) và lệ phí địa chính theo quy định mà pháp luật đưa ra.
  • Bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng trả đủ tiền, đúng thời điểm và phương thức thanh toán đã cam kết.
  • Bên nhận chuyển nhượng đất phải nộp lệ phí trước bạ.
  1. Cam kết khác
  • Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất xin cam đoan mảnh đất chuyển nhượng có nguồn gốc hợp pháp, hiện tại không có tranh chấp, không thế chấp, không bảo lãnh, không góp vốn (trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận). Nếu có gì dối trá, không minh bạch trong việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
  • Bên nào không thực hiện đúng những cam kết đã thỏa thuận nói ở trên thì bên đó phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng theo đúng quy định của pháp luật đã đề ra.
  • Các cam kết khác……
  • Hợp đồng lập tại ………. ngày …….. tháng …….. năm ……… thành ……… bản và có giá trị như nhau và có hiệu lực kể từ ngày được UBND cấp có thẩm quyền xác nhận được chuyển nhượng.

Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất                Bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất

 

(Ghi rõ họ tên, chữ kí, dấu nếu có)

Nội dung xác nhận của cơ quan Địa chính cấp huyện, UBND cấp huyện nơi có đất chuyển nhượng: …………. 

Trên đây là  một phần của mẫu hợp đồng mua bán đất nông nghiệp. Một lưu ý cho bạn đó là bạn nên điền đầy đủ thông tin cá nhân của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng, thông tin chính xác về thửa đất và các nội dung thỏa thận. Sau khi hoàn tất việc ký kết hợp đồng hai bên làm thủ tục tại cơ quan đăng kí đất đai để đảm bảo thực hiện đúng quy định của pháp luật. Nếu còn điều gì thắc mắc, bạn có thể liên hệ với AZ Bất Động Sản để được hỗ trợ kịp thời. Chúc các bạn thành công!

TÌM HIỂU THÊM:

Bài trướcQuy định phân loại, phân cấp công trình xây dựng theo thông tư
Bài tiếp theoKý hiệu loại đất, mã loại đất theo mục đích sử dụng đất mới nhất
Hơn 7 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính và bất động sản, mình hi vọng những kiến thức trên website sẽ giúp ích được cho khách hàng trong việc đầu tư, mua bán bất động sản.