Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất năm 2021

0
119

Cập nhật mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất hiện nay giúp khách hàng thuận lợi trong quá trình lập hợp đồng và mua bán nhà đất.


Bạn đang chuẩn bị mua bán nhà đất và cần hợp đồng mua bán nhà đất mẫu mới nhất nhưng không biết tìm ở đâu. Đừng lo, dưới đây là mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất năm 2021 vừa được chúng tôi cập nhật, các bạn tham khảo nhé!

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——–***——–

HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ ĐẤT

Hôm nay, ngày… tháng… năm 2021, chúng tôi gồm có:

I. BÊN MUA (Sau đây được gọi là Bên A):

Ông (Bà): Trần Văn A
Sinh ngày: ……
Chứng minh nhân dân số: 145xxxxxx cấp ngày:…………….. tại: ……………………
Thường trú: Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Hà Nội.

II. BÊN MUA (Sau đây được gọi là Bên B)

Họ và tên chủ hộ: Nguyễn Văn B
Chứng minh nhân dân số: 012xxxxxx cấp ngày:…………….. tại: ……………………
Thường trú: Phường Yên Hòa,  Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Các vợ/chồng bên bán (Bên B):

Ông (Bà): Phạm Thị H
Chứng minh nhân dân số: 015xxxxxx cấp ngày:…………….. tại: ……………………
Hộ khẩu thường trú: Số nhà x, phường Yên Hòa,  quận Cầu Giấy, Hà Nội

Bên A và bên B đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất gắn liền với các điều khoản sau đây:

Điều 1: Đất chuyển nhượng và tài sản, quyền sử dụng đất

1.1. Quyền sử dụng đất

Bên A quyền sử dụng đất cụ thể như sau:

  • Thửa đất số……….thuộc tờ bản đồ số………..Diện tích…. địa chỉ
  • Hình thức sử dụng: …………………
  • Mục đích sử dụng: Kinh doanh/ buôn bán/mở cửa hàng/nhà ở…..
  • Thời hạn sử dụng: ……………..
  • Nguồn gốc sử dụng: ……………..

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ……………………………………………………………………………..

2.2. Tài sản gắn liền với đất là: …………….. (ví dụ nhà, cây, ao cá…)

Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: sổ đỏ, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất…

Điều 2: Hình thức thanh toán và giá chuyển nhượng

2.1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………………đồng.

2.2. Phương thức thanh toán: ……………… (chuyển khoản hay thanh toán trực tiếp?)

2.3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Điều 3: Việc đăng ký tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và lệ phí

3.1. Việc đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên A chịu trách nhiệm thực hiện.

3.2. Lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên A chịu trách nhiệm nộp.

Điều 4: Việc giao và đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

4.1. Tại Điều 1 của Hợp đồng, Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất và tài sản gắn liền với đất cùng với giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên B vào thời điểm ….

4.2. Bên B có nghĩa vụ thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 5: Trách nhiệm nộp phí và thuế

Thuế, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ………………… chịu trách nhiệm nộp.

Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của bên A

6.1. Nghĩa vụ của bên A:

a) Chuyển giao đất, tài sản gắn liền với đất cho bên B đủ diện tích, đúng hạng đất, loại đất, vị trí, số hiệu, tình trạng đất và tài sản gắn liền với đất như đã thoả thuận;

b) Giao giấy tờ có liên quan đến quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên B.

6.2. Quyền của bên A:

Bên A có quyền được nhận tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; trường hợp bên B chậm trả tiền thì bên A có quyền:

a) Gia hạn để bên B hoàn thành nghĩa vụ; nếu quá thời hạn này mà nghĩa vụ vẫn chưa được hoàn thành thì theo yêu cầu của bên A, bên B vẫn phải thực hiện nghĩa vụ và bồi thường thiệt hại;

b) Bên B phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tương ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm thanh toán.

Điều 7: Quyền và nghĩa vụ của bên B

7.1. Nghĩa vụ của bên B:

a) Trả đủ tiền, đúng thời hạn và đúng phương thức đã thoả thuận cho bên A;

b) Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai;

c) Bảo đảm quyền của người thứ ba đối với đất chuyển nhượng;

d) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật về đất đai.

7.2. Quyền của bên B:

a) Yêu cầu bên A giao cho mình giấy tờ có liên quan đến quyền sử dụng đất;

b) Yêu cầu bên A giao đất đủ diện tích, đúng hạng đất, loại đất, vị trí, số hiệu, tình trạng đất và tài sản gắn liền với đất như đã thoả thuận;

c) Được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được chuyển nhượng;

d) Được sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo đúng mục đích, đúng thời hạn.

Điều 8: Cách thức giải quyết tranh chấp hợp đồng

Trong quá trình thực hiện hợp đồng này, nếu hai bên phát sinh tranh chấp nếu không giải quyết được, một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 9: Cam đoan của 2 bên

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

9.1. Bên A cam đoan:

a) Đảm bảo thông tin về nhân thân đưa ra là đúng sự thật.

b) Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

c) Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

  • Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp;
  • Quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

d) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

e) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

9.2. Bên B cam đoan:

a) Thông tin đưa ra là hoàn toàn đúng sự thật.

b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng.

c) Việc thỏa thuận này hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc.

d) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

Điều 10: Điều khoản chung giữa hai bên

10.1. Bên A và bên B hiểu rõ về quyền nghĩa vụ của mình trong hợp đồng này.

10.2. Hai bên đều đã đọc kỹ hợp đồng và hiểu rõ về các điều khoản trong hợp đồng.

10.3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày …… tháng ……. năm …… đến ngày …… tháng ….. năm ………

Hợp đồng được lập thành 2 bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau.

BÊN A
(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

BÊN B
(Ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

Trên đây là mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất năm 2021 mà bạn có thể tham khảo. Hy vọng những thông tin mà AZ Bất Động Sản cung cấp sẽ giúp bạn thuận lợi trong việc soạn thảo và ký kết hợp đồng.

TÌM HIỂU THÊM:

Bài trước7 Lý do khiến ngôi nhà của bạn khó bán
Bài tiếp theo“Không mua nhà đừng nghĩ đến làm giàu!” – Đây chính là 5 lý do cần phải suy ngẫm
Hơn 7 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính và bất động sản, mình hi vọng những kiến thức trên website sẽ giúp ích được cho khách hàng trong việc đầu tư, mua bán bất động sản.